Bảng Giá Cửa Cuốn Austdoor 2026 Chính Hãng Tại TP.HCM
Cửa cuốn Austdoor giá bao nhiêu? Theo bảng giá đang niêm yết trên trang, E50i là 2.731.000đ/m², S52i 3.202.000đ/m² và E52i 3.344.000đ/m². S6, S7, S8 lần lượt là 4.337.000đ, 4.556.000đ và 4.769.000đ/m². Đây là giá niêm yết trước chiết khấu, chưa thuế GTGT; giá cửa đã gồm ray và lắp đặt theo ghi chú bảng giá, chưa gồm bộ tời và lựa chọn thêm. Giá trọn bộ cần xác nhận theo kích thước phủ bì, cấu hình và điều kiện thi công.
Nhận báo giá Austdoor trọn bộ theo kích thước ô cửa: gọi 088 878 1331 hoặc gửi ảnh/kích thước qua Zalo. Namviet hỗ trợ khảo sát, tư vấn tại TP.HCM và báo giá trước khi thi công. Xem thêm dịch vụ lắp đặt cửa cuốn tại TP.HCM. Mốc bảng giá đang niêm yết: 15/07/2026. Nội dung được rà soát ngày 05/10/2026; không đồng nghĩa giá đã được hãng xác nhận lại vào ngày này.
Báo giá Austdoor trọn bộ: kiểm tra 7 dòng trước khi chốt
Để so sánh hai báo giá, cần đưa chúng về cùng model, kích thước tính tiền và phạm vi cung cấp. Một đơn giá thân cửa thấp chưa chắc tạo ra tổng thanh toán thấp nếu các phần cần thiết được tính riêng.
- Thân cửa: mã nan, màu, diện tích tính tiền và quy tắc đo.
- Motor và điều khiển: mã thiết bị, số remote, nút bấm được bàn giao.
- Ray, trục và phụ kiện: phần nào đi cùng thân cửa, phần nào tính thêm.
- Thiết bị lựa chọn: lưu điện, điều khiển điện thoại và phụ kiện theo nhu cầu.
- Thi công: công lắp, vận chuyển, tháo cửa cũ, hộp che và hoàn thiện nếu có.
- Thuế và điều kiện giá: thuế đã gồm hay chưa, chiết khấu, thời hạn báo giá.
- Bàn giao: điều kiện thanh toán, bảo hành từng phần và thời gian thực hiện.
Khi một dòng để trống, hãy hỏi trước khi đặt cọc. Nếu đổi mã motor hoặc bỏ lưu điện để giảm tiền, yêu cầu cập nhật toàn bộ cấu hình cùng giá cuối cùng. Xem danh sách nghiệm thu cửa cuốn để kiểm tra những hạng mục đã mua thực sự được bàn giao.
Bảng giá nhanh cửa cuốn Austdoor phổ biến 2026
| Model | Giá niêm yết tham khảo | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| E50i | 2.731.000đ/m² | Nhà phố, cửa kích thước vừa |
| E51i | 3.045.000đ/m² | Nhà phố cần độ cứng tốt |
| S52i | 3.202.000đ/m² | Mặt tiền hiện đại |
| E52i | 3.344.000đ/m² | Cửa rộng, ưu tiên chắc chắn |
| S6 | 4.337.000đ/m² | Phân khúc cao cấp |
| S7 | 4.556.000đ/m² | Nhà phố, biệt thự cao cấp |
| S8 | 4.769.000đ/m² | Cửa lớn, yêu cầu độ cứng cao |
Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết tham khảo trước chiết khấu, chưa phải giá trọn bộ cuối cùng. Giá thực tế được tính theo kích thước phủ bì, model nan, motor/bộ tời, lưu điện, phụ kiện, VAT và điều kiện thi công.
Bảng giá cửa, motor và phụ kiện Austdoor chi tiết
Bảng dưới đây ghi riêng đơn giá cửa theo m², bộ tời theo bộ và phụ kiện theo từng đơn vị. Giá niêm yết chưa chiết khấu, chưa bao gồm thuế GTGT. Theo ghi chú của bảng giá, đơn giá cửa đã bao gồm ray và lắp đặt; bộ tời cùng các lựa chọn thêm được tính riêng. Không cộng lặp chi phí lắp đặt đã có trong đơn giá.
Mốc bảng giá đang niêm yết trên trang: 15/07/2026 — khu vực từ Đà Nẵng trở vào phía Nam. Giá và cấu hình áp dụng cho đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá của Namviet tại thời điểm đặt hàng.
| TÊN GỌI / MODEL | MODEL | ĐVT | GIÁ BÁN LẺ (VN Đ) |
| CỬA CUỐN KHE THOÁNG – ALUROLL | |||
| BIGOS B100 dày 1.8-2.2mm (màu #05) (KT tối đa W9.5xH8m) | B100 | m2 | 7,393,000 |
| BIGOS B100s dày 1.4-1.8mm (màu #05) (KT tối đa W8xH7m) | B100s | m2 | 4,546,000 |
| COMBI C70 dày 1.1-2.3mm (màu #02.03) (KT tối đa W7xH6m) | C70 | m2 | 5,827,000 |
| DF DF70 dày 1.0-1.55mm (màu #Ral1019) (KT tối đa W4.5xH4.5m) | DF70 | m2 | 4,600,000 |
| MEGA M70i dày 1.2-1.5mm (màu #05, #15) (KT tối đa W7xH6m) (Kết hợp nan PC) | M70i | m2 | 4,363,000 |
| SUPER S6 dày 1.1-1.25mm (màu #05, #25P) (KT tối đa W6xH5.5m) | S6 | m2 | 4,337,000 |
| SUPER S7 dày 1.2-1.35mm (màu #24P) (KT tối đa W6.5xH6m) | S7 | m2 | 4,556,000 |
| SUPER S8 dày 1.3-1.45mm (màu #15, #26P) (KT tối đa W7xH6m) | S8 | m2 | 4,769,000 |
| SUPER A S52i dày 0.9-1.0mm (màu #05) (KT tối đa W5xH5m) | S52i | m2 | 3,202,000 |
| ECO E50i dày 0.9-1.05mm (màu #03, #05) (KT tối đa W5xH5m) (Kết hợp nan PC) | E50i | m2 | 2,731,000 |
| ECO E51i dày 1.0-1.15mm (màu #02, #05) (KT tối đa W5.5xH5m) (Kết hợp nan PC) | E51i | m2 | 3,045,000 |
| ECO E52i dày 1.2-1.3mm (màu #03, #05) (KT tối đa W6xH6m) (Kết hợp nan PC) | E52i | m2 | 3,344,000 |
| ECO E53i dày 1.4-1.5mm (màu #03, #05) (KT tối đa W7xH6m) (Kết hợp nan PC) | E53i | m2 | 4,142,000 |
| CỬA CUỐN TẤM LIỀN – AUSTROLL | |||
| AL80i dày 0.8-1.45mm (màu #15) (KT tối đa W4.5xH4.0m) (Kết hợp nan PVC vân gỗ) | AL80i | m2 | 3,680,000 |
| AL68 dày 0.7-0.9mm (màu #05) (KT tối đa W4.5xH4m) | AL68 | m2 | 2,277,000 |
| SERIES 1 CB dày 0.53mm (màu #1, #2, #5, #6) (KT tối đa W6xH5m) | CB | m2 | 1,614,000 |
| SERIES 3 TM dày 0.50mm (màu #1, #2, #5, #6) (KT tối đa W5.5xH5m) | TM | m2 | 1,263,000 |
| SERIES 4 EC dày 0.45mm (màu #2, #4) (KT tối đa W5xH4.5m) | EC | m2 | 988,000 |
| SERIES 5 ECN dày 0.35mm (màu #2, #4) (KT tối đa W4.5xH4.5m) | ECN | m2 | 856,000 |
| CỬA CUỐN KHỚP THOÁNG & TRONG SUỐT | |||
| Cửa Khớp thoáng AUSTGRILL 1 (nan vuông) (KT tối đa W6xH5m) | GR1 | m2 | 6,030,000 |
| Cửa Khớp thoáng AUSTGRILL 2 (nan tròn) (KT tối đa W6xH5m) | GR2 | m2 | 2,741,000 |
| Cửa cuốn trong suốt AUSTVISION 2 (màu #03) (KT tối đa W6xH4m) | VS2 | m2 | 5,836,000 |
| CỬA TRƯỢT TRẦN | |||
| Cửa trượt trần OVERHEAD (màu #1, #8) (KT tối đa W4.8xH2.6m) | OV1 | m2 | 4,350,000 |
| BỘ TỜI CỬA CUỐN KHE THOÁNG | |||
| Bộ tời AX300 | AX300 | bộ | 16,748,000 |
| Bộ tời AX500 | AX500 | bộ | 18,270,000 |
| Bộ tời AX300 (ĐCKD) | AX300 (ĐCKD) | bộ | 17,458,000 |
| Bộ tời AX500 (ĐCKD) | AX500 (ĐCKD) | bộ | 19,285,000 |
| Bộ tời S300 | S300 | bộ | 10,165,000 |
| Bộ tời S500 | S500 | bộ | 11,333,000 |
| Bộ tời S800 | S800 | bộ | 14,803,000 |
| Bộ tời S1000 | S1000 | bộ | 17,634,000 |
| Bộ tời AH300A | AH300A | bộ | 10,958,000 |
| Bộ tời AH500A | AH500A | bộ | 11,791,000 |
| Bộ tời AH800A | AH800A | bộ | 22,760,000 |
| Bộ tời AH1000A | AH1000A | bộ | 31,481,000 |
| Bộ tời AH300A (nút AT1) | AH300A | bộ | 11,091,000 |
| Bộ tời AH500A (nút AT1) | AH500A | bộ | 11,836,000 |
| Bộ tời AH300A (ĐCKD, nút AT1) | AH300A | bộ | 12,003,000 |
| Bộ tời AH500A (ĐCKD, nút AT1) | AH500A | bộ | 12,870,000 |
| Bộ tời AH300A.P (ĐCKD) | AH300A.P | bộ | 11,848,000 |
| Bộ tời AH500A.P (ĐCKD) | AH500A.P | bộ | 12,748,000 |
| Bộ tời AH800A.P (ĐCKD) | AH800A.P | bộ | 24,061,000 |
| Bộ tời AH1000A.P (ĐCKD) | AH1000A.P | bộ | 33,038,000 |
| Bộ tời AK300A | AK300A | bộ | 8,148,000 |
| Bộ tời AK500A | AK500A | bộ | 8,501,000 |
| Bộ tời AK800A | AK800A | bộ | 11,304,000 |
| Bộ tời AK300A (nút AT1) | AK300A | bộ | 8,262,000 |
| Bộ tời AK500A (nút AT1) | AK500A | bộ | 8,570,000 |
| Bộ tời AK300A (ĐCKD, nút AT1) | AK300A | bộ | 8,775,000 |
| Bộ tời AK500A (ĐCKD, nút AT1) | AK500A | bộ | 9,082,000 |
| Bộ tời AK300A.P (ĐCKD) | AK300A.P | bộ | 8,604,000 |
| Bộ tời AK500A.P (ĐCKD) | AK500A.P | bộ | 8,934,000 |
| Bộ tời AK800A.P (ĐCKD) | AK800A.P | bộ | 11,703,000 |
| Bộ tời YH1250 (380V,ĐCKD) | YH1250 (ĐCKD) | bộ | 59,870,000 |
| Bộ tời YH1500 (380V,ĐCKD) | YH1500 (ĐCKD) | bộ | 64,431,000 |
| Bộ tời YH2000 (380V,ĐCKD) | YH2000 (ĐCKD) | bộ | 84,920,000 |
| BỘ TỜI CỬA CUỐN TẤM LIỀN, TRONG SUỐT | |||
| Bộ tời đơn ARG.P-1L/R | ARG.P-1L/R | bộ | 7,119,000 |
| Bộ tời đôi ARG.P-2L/R | ARG.P-2L/R | bộ | 8,332,000 |
| Bộ tời đơn ARG-1L/R (C ĐT) | ARG-1L/R | bộ | 7,795,000 |
| Bộ tời đôi ARG-2L/R (C ĐT) | ARG-2L/R | bộ | 9,034,000 |
| BỘ TỜI CỬA TRƯỢT TRẦN | |||
| Bộ tời trượt trần AHV565 | AHV565 | bộ | 7,657,000 |
| LỰA CHỌN THÊM | |||
| Bộ lưu điện AD9 | AD9 | bộ | 3,941,000 |
| Bộ lưu điện AD15 | AD15 | bộ | 5,018,000 |
| Bộ lưu điện Z1000 | Z1000 | bộ | 6,395,000 |
| Bộ lưu điện Z2000 | Z2000 | bộ | 8,222,000 |
| Bộ lưu điện P1000 | P1000 | bộ | 5,844,000 |
| Bộ lưu điện P2000 | P2000 | bộ | 7,600,000 |
| Bộ lưu điện P3000 | P3000 | bộ | 8,123,000 |
| Bộ Lưu điện E1000 | E1000 | bộ | 4,370,000 |
| Bộ Lưu điện E2000 | E2000 | bộ | 5,959,000 |
| Nút bấm âm tường không dây AT1 | AT1 | chiếc | 513,000 |
| Bộ nút bấm âm tường AT2.P | AT2.P | bộ | 450,000 |
| Nút bấm âm tường AT6 | AT6 | chiếc | 319,000 |
| Tay điều khiển từ xa DK1 | DK1 | chiếc | 533,000 |
| Tay điều khiển DK3 | DK3 | chiếc | 724,000 |
| Tay điều khiển DK7 | DK7 | chiếc | 566,783 |
| Bộ khóa KH1 | KH1 | bộ | 785,000 |
| Bộ khóa KH2 | KH2 | bộ | 533,000 |
| Bộ khóa KH5 đồng bộ | KH5 | bộ | 403,000 |
| Mạch đèn báo sáng MD | MD | chiếc | 86,000 |
| Rơ le chống sổ lô RL | RL | bộ | 82,000 |
| Bộ Còi báo động DC – C1 | C1 | bộ | 722,000 |
| Bộ còi báo động AC-C2 | C2 | bộ | 382,000 |
| Bộ còi báo động AC – C2.P | C2.P | bộ | 450,000 |
| Bộ còi báo động C6 | C6 | bộ | 251,000 |
| Bộ Camera + Hub wifi (Austfly) | CAM-HUB | bộ | 2,195,000 |
Bảo hành theo bảng giá Austdoor
Thời hạn dưới đây theo dữ liệu bảo hành đang niêm yết. Điều kiện và phạm vi thực tế cần đối chiếu phiếu bảo hành của từng sản phẩm.
- 60 tháng: Đối với mô-tơ ARG.P, AX, AH (không bao gồm hộp điều khiển, tay điều khiển).
- 24 tháng: Đối với bộ tời S, mô-tơ AK, AHV (không bao gồm hộp điều khiển, tay điều khiển).
- 12 tháng: Đối với thân cửa, hộp điều khiển, tay điều khiển và các linh kiện khác.
Điều kiện áp dụng bảng giá
- Bảng giá áp dụng đối với các Tỉnh có phạm vi từ Đà Nẵng trở vào phía Nam.
- Giá bán trên chưa bao gồm thuế GTGT, đơn vị tính: VN Đ.
- Giá bán trên các sản phẩm cửa là giá bán đã bao gồm ray, chi phí lắp đặt. Không bao gồm bộ tời và các lựa chọn thêm khác.
- Các loại cửa BIGOS, MEGA, COMBI, SUPERA, SUPER: không bán rời từng chi tiết và chỉ nhận bán cửa kèm theo bộ tời.
- Mốc bảng giá đang niêm yết trên trang là 15/07/2026. Liên hệ Namviet để xác nhận giá áp dụng và thời hạn hiệu lực của báo giá cho đơn hàng.
Cách tính giá cửa cuốn Austdoor trọn bộ
Tổng dự toán = diện tích phủ bì × đơn giá cửa + bộ tời + lưu điện và phụ kiện chọn thêm + chi phí phát sinh được thống nhất + thuế GTGT − khoản chiết khấu được xác nhận. Đơn giá cửa trong bảng đã bao gồm ray và lắp đặt theo ghi chú; chỉ cộng thêm những hạng mục chưa nằm trong phạm vi đó.
Diện tích tính tiền là chiều rộng phủ bì nhân chiều cao phủ bì do kỹ thuật khảo sát xác nhận. Kích thước ô chờ hoặc thông thủy không mặc nhiên bằng kích thước phủ bì. Báo giá cần ghi rõ model, mã màu, diện tích, bộ tời, phụ kiện, thuế, chiết khấu và thời hạn áp dụng.
Ví dụ cửa E50i kích thước phủ bì 4 × 3 m
Nếu kích thước phủ bì được xác nhận là 4 × 3 m = 12 m², tiền cửa E50i theo đơn giá niêm yết là 12 × 2.731.000 = 32.772.000 đồng. Đây là tiền cửa theo phạm vi ghi trong bảng, chưa phải tổng giá trọn bộ: cần cộng bộ tời phù hợp, lưu điện nếu chọn, các hạng mục phát sinh được thống nhất và thuế; sau đó áp dụng chiết khấu theo báo giá thực tế.
Motor, bộ lưu điện và phụ kiện tính thế nào?
Tra đúng mã và phiên bản trong bảng: AK300A niêm yết 8.148.000 đồng/bộ, AH300A 10.958.000 đồng/bộ; lưu điện AD9 3.941.000 đồng/bộ và AD15 5.018.000 đồng/bộ. Các mức này chưa chiết khấu, chưa thuế GTGT. Phiên bản có nút AT1 hoặc điều chỉnh khác có giá riêng. Kỹ thuật cần chọn bộ tời và lưu điện tương thích với loại cửa, tải trọng và điều kiện sử dụng; không chọn chỉ theo giá thấp nhất.
Muốn tính đúng chi phí cho ô cửa của anh/chị? Gửi ảnh mặt bằng, chiều rộng × chiều cao và địa điểm lắp đặt qua Zalo Namviet 088 878 1331 để nhận báo giá có tách từng hạng mục.
Nên chọn E50i, S52i hay E52i?
- E50i: giá niêm yết 2.731.000đ/m²; độ dày 0,9–1,05 mm; kích thước tối đa trong bảng W5 × H5 m. Có thể cân nhắc khi ưu tiên ngân sách và kích thước công trình phù hợp.
- S52i: giá niêm yết 3.202.000đ/m²; độ dày 0,9–1,0 mm; kích thước tối đa W5 × H5 m. Nên đối chiếu mẫu nan, màu và cấu hình thực tế với E50i.
- E52i: giá niêm yết 3.344.000đ/m²; độ dày 1,2–1,3 mm; kích thước tối đa W6 × H6 m. Cần kiểm tra điều kiện lắp đặt và tải trọng bộ tời trước khi chọn cho cửa rộng.
Các giới hạn trên được chép từ bảng dữ liệu hiện có, không thay thế khảo sát kỹ thuật. Với S6, S7, S8 hoặc các dòng khác, đối chiếu kích thước tối đa và mã màu ở bảng chi tiết. Xem thêm các dòng cửa cuốn Austdoor và đặc điểm sử dụng nếu cần tìm hiểu sản phẩm trước khi chọn cấu hình.
Chọn khe thoáng hay tấm liền?
Cửa khe thoáng phù hợp khi cần điều chỉnh độ thoáng và kiểu dáng mặt tiền. Với cửa tấm liền, hãy đối chiếu các mã CB, TM, EC, ECN trong bảng theo độ dày, màu và giới hạn kích thước. Cửa khớp thoáng, trong suốt hoặc trượt trần cần tư vấn theo mặt bằng riêng. Tính năng đảo chiều, điều khiển mã nhảy, còi báo động và điều khiển qua điện thoại phụ thuộc cấu hình được chọn; cần ghi rõ trong báo giá và kiểm tra khi bàn giao.
Kiểm tra hàng chính hãng và nghiệm thu lắp đặt
- Đối chiếu model, mã màu và phụ kiện giao thực tế với báo giá, hợp đồng và chứng từ.
- Kiểm tra nhãn sản phẩm, số sê-ri hoặc mã bảo hành; xác thực theo hướng dẫn đang in trên tem và tài liệu chính hãng. Không kết luận thật/giả chỉ bằng màu tem.
- Yêu cầu thông tin bảo hành cho từng bộ phận và đơn vị tiếp nhận hỗ trợ. Xem thông tin đại lý cửa cuốn Austdoor Namviet trước khi đặt hàng.
- Khi bàn giao, yêu cầu hướng dẫn vận hành, thao tác khi mất điện và kiểm tra các tính năng an toàn thuộc cấu hình đã mua.
Bảo dưỡng và hỗ trợ sau lắp đặt
Thời hạn bảo hành từng bộ phận được nêu ở mục bảo hành theo bảng giá; cần đối chiếu thêm phiếu bảo hành và điều kiện áp dụng cho đơn hàng. Lịch bảo dưỡng nên được thống nhất theo hướng dẫn sản phẩm, tần suất vận hành và môi trường lắp đặt. Các ưu đãi bảo dưỡng hoặc quà tặng cần ghi trong báo giá/hợp đồng để xác định rõ phạm vi.
Nếu cửa bị kẹt, phát tiếng bất thường hoặc tính năng an toàn hoạt động không đúng, ngừng vận hành và liên hệ kỹ thuật. Xem dịch vụ sửa cửa cuốn tại TP.HCM hoặc gọi Namviet 088 878 1331 để được hướng dẫn tiếp nhận.
Câu hỏi thường gặp về giá cửa cuốn Austdoor
Giá cửa cuốn Austdoor E50i, S52i và E52i bao nhiêu một m²?
Theo bảng đang niêm yết trên trang, E50i là 2.731.000đ/m², S52i là 3.202.000đ/m² và E52i là 3.344.000đ/m². Đây là giá trước chiết khấu, chưa thuế GTGT; chưa phải tổng giá một bộ cửa có motor và các phụ kiện chọn thêm.
Giá trong bảng đã bao gồm lắp đặt và motor chưa?
Theo ghi chú bảng giá, đơn giá cửa đã bao gồm ray và chi phí lắp đặt, chưa bao gồm bộ tời và các lựa chọn thêm. Phạm vi thi công, chi phí phát sinh nếu có và thuế cần được ghi rõ trong báo giá trọn bộ.
Cửa 4 × 3 m có phải tính đúng 12 m² không?
Chỉ tính 12 m² khi 4 × 3 m là kích thước phủ bì được xác nhận. Nếu đây là kích thước ô chờ hoặc thông thủy, kỹ thuật cần đo lại kích thước tính tiền. Với 12 m² E50i, riêng tiền cửa theo đơn giá niêm yết là 32.772.000 đồng, trước các khoản cộng/trừ nêu ở phần dự toán.
Có bắt buộc lắp bình lưu điện không?
Lưu điện là lựa chọn thêm trong bảng giá. Việc có cần lắp hay không phụ thuộc nhu cầu vận hành khi mất điện, cấu hình bộ tời và điều kiện công trình. Yêu cầu kỹ thuật tư vấn mã tương thích và hướng dẫn thao tác khi mất điện.
Giá sau chiết khấu có giống nhau cho mọi công trình không?
Không nên áp dụng một tỷ lệ giảm cố định cho mọi đơn hàng. Giá cần xác nhận theo model, kích thước, cấu hình, thời điểm đặt hàng và phạm vi thi công. Báo giá bằng văn bản giúp đối chiếu giá niêm yết, khoản giảm và tổng thanh toán.
Cần gửi gì để nhận báo giá tại TP.HCM?
Gửi chiều rộng × chiều cao ô cửa, ảnh vị trí lắp đặt, khu vực công trình và nhu cầu dùng motor/lưu điện. Namviet sẽ tư vấn cấu hình, thống nhất lịch khảo sát và xác nhận kích thước trước khi chốt báo giá.
Nhận báo giá cửa cuốn Austdoor tại Namviet
Cửa Cuốn Namviet — địa chỉ văn phòng theo thông tin trên trang: 260/2D Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền, TP.HCM. Gọi 088 878 1331 hoặc gửi thông tin qua Zalo để được tư vấn và thống nhất lịch khảo sát.
Tham khảo dịch vụ lắp đặt cửa cuốn tại TP.HCM. Khi nhận báo giá, hãy kiểm tra đủ model, diện tích phủ bì, bộ tời, lưu điện, phụ kiện, thuế, chiết khấu, bảo hành và thời hạn hiệu lực trước khi quyết định.
